Trang chủ » Kiểm định vật liệu » Giới thiệu kí hiệu mác thép theo tiêu chuẩn Nhật Bản

Giới thiệu kí hiệu mác thép theo tiêu chuẩn Nhật Bản

      Hiện nay hợp tác kinh tế Việt Nam-Nhật Bản đang phát triển tốt đẹp. Trong ngành công nghiệp nói chung và cơ khí nói riêng các doanh nghiệp Nhật Bản đang đầu tư mạnh mẽ vào Việt Nam. Ngoài ra thương hiệu hàng hóa Nhật Bản luôn được tin cậy. Trong lĩnh vực cơ khí chế tạo để lựa chọn thép chế tạo, trước hết phải biết tên mác thép và công dụng. Dưới đây chúng tôi xin tổng hợp kí hiệu và ý nghĩa của các mác thép thông dụng. Ngoài ra, Viện Công Nghệ-Bộ Công Thương là đơn vị tín trong lĩnh vực kiểm định vật liệu nói chung và phân tích mác thép nói riêng  (chứng chỉ VILAS) .
Liên hệ:  Phòng Kiểm Định Vật Liệu-25 Vũ Ngọc Phan-Hà Nội
Điện thoại: 0437762280

Máy phân tích thành phần mác thép

1.Ký hiệu mác thép cacbon theo tiêu chuẩn Nhật
JIS quy đinh:

– Thép các bon kết cấu chất lượng thường: SSxxx hay SMxxx với xxx là các chỉ số giới hạn bền kéo tối thiểu 
-Thép kết cấu cacbon chất lượng cao: kí hiệu SxxC với xx là số chỉ lượng cacbon phần vạn
– Thép cacbon dụng cụ: Kí hiệu là SKx với x từ 1 đến 7
2.Ký hiệu mác thép hợp kim theo tiêu chuẩn Nhật
2.1. Thép hợp kim chế tạo máy
JIS kí hiệu thép hợp kim mở đầu bằng chữ S, tiếp theo là chữ cái biểu thị loại thép hợp kim cuối cùng là ba chữ xxx (trong đó hai chữ số cuối chỉ phần vạn trung bình) hay một hoặc hai số theo thứ tự:
SABC z-xx T với:
+S chỉ thép
+ABC chỉ nguyên tố hợp kim (Cr, Mo,Mn…..)
+z: 2,4,6,8=% nguyên tố hợp kim chính nhân hệ số
+xx: phần vạn cacbon
+T: là chất lượng
2.2. Thép hợp kim dụng cụ SKx (thứ tự)
Thép hợp kim gồm:
+SKSx ( S có nghĩa đặc biệt)
+SKDx (D có nghĩa nguội)
+SKTx (T có nghĩa nóng)
+SKCx (C có nghĩa va đập)
+Thép gió Hx
+Thép không gỉ SUS xxx (theo AISI)
– Thép kết cấu crom: SCrxxx
-Thép mangan: SMnxxx
-Thép kết cấu niken-nhôm: SNCxxx
-Thép kết cấu crom-molipđen: SCMxxx
-Thép nhôm- crom-molipđen: SACMxxx
-Thép nike- crom-molipđen: SNCMxxx
-Thép ổ lăm: SUJx
-Thép đàn hồi: SUPx
-Thép bền nóng: SUHx
-Thép gió: SKHx
-Thép dễ cắt: SUMx
-Thép dụng cụ các bon: SKx
-Thép dụng cụ hợp kim: SKSX, SKDX,SKTX
3.Kí hiệu mác thép xây dựng theo tiêu chuẩn Nhật
-Theo JIS G3101: SS330, SS400, SS540 với chỉ số là giới hạn bền MPa
-Theo JIS 3106: SM400, SM490, SM520, SM570 là mác thép chuyên hàn, chỉ số là giới hạn bền min
4.Ký hiệu mác thép hợp kim thấp độ bền cao HSLA theo tiêu chuẩn Nhật
Theo JIS G3114 quy định hai mác
SPA-H (tấm cán nóng) và SPA-C (tấm cán nguội) cho phép tính chống ăn mòn tốt trong khí quyển, có σ0,2 lớn hơn 315 và 345 MPa

3 Comments

Gửi thảo luận