Trang chủ » Kiểm định vật liệu » Giới thiệu Phòng Kiểm Định Vật Liệu

Giới thiệu Phòng Kiểm Định Vật Liệu

Liên hệ: Liên hệ:  Phòng Kiểm Định Vật Liệu-25 Vũ Ngọc Phan-Hà Nội
Chứng chỉ công nhận Phòng Kiểm Định

030716_0343_Giithiuchun8.jpg

 

I. Chức năng và nhiệm vụ

  • Dịch vụ thí nghiệm, kiểm định trong lĩnh vực cơ lý tính, hoá tính và không phá huỷ các loại vật liệu, kết cấu hàn và chi tiết máy.
  • Chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực kiểm định vật liệu.
  • Tư vấn trong lĩnh vực thử nghiệm, kiểm định, đánh giá và lựa chọn vật liệu.
  • Tham gia xây dựng quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn ngành và tiêu chuẩn quốc gia.
  • Tham gia nghiên cứu chế tạo và phát triển vật liệu mới.
  • Đào tạo thí nghiệm viên về các lĩnh vực kiểm định vật liệu.

II. Năng lực thử nghiệm

2.1. Các phương pháp thử nghiệm

TT Tên sản phẩm, vật liệu
Tên phép thử
Phương pháp thử
1 Thép, gang và hợp kim Xác định thành phần hóa học bằng phương pháp phổ phát xạ nguyên tử. ASTM E 415 – 99a (2005)

 

2 Kim loại Phương pháp thử kéo. TCVN 197 : 2002, ASTM E 8 – 00b, JIS Z 2241
3 Kim loại Phương pháp thử uốn. TCVN 198 : 1985, ASTM E 290, JIS Z 2248
4 Thép thanh cốt bê tông Phương pháp thử uốn và uốn lại không hoàn toàn. TCVN 6287 : 1997, ISO 10065
5 Mối hàn Phương pháp thử kéo. TCVN 5403 : 1991
6 Mối hàn Phương pháp thử uốn. TCVN 5401 : 1991
7 Kim loại Phương pháp thử độ cứng Brinell. ASTM A 956 – 06, TCVN 256-1 : 2006
8 Kim loại Phương pháp thử độ cứng Rockwell. ASTM A 956 – 06, TCVN 257-1 : 2001
9 Kim loại Phương pháp thử độ cứng Vickers. ASTM A 956 – 06, TCVN 258-1 : 2002
10 Kim loại Phương pháp xác định độ dai va đập. TCVN 312, ASTM E 23, JIS Z 2242
11 Mối hàn Kiểm tra mối hàn bằng phương pháp siêu âm. ASME V, Article 4

TCVN 165 : 1988, TCVN 6735 : 2000

12 Kim loại Kiểm tra kim loại bằng phương pháp siêu âm. ASME V, Article 5

ASTM A 388

2.2. Các trang thiết bị thử nghiệm chính

a.Máy quang phổ phát xạ nguyên tử ARL 3460 OES

Phân tích mẫu
  • Hãng sản xuất: Thermo Electron (Thuỵ Sỹ)
  • Năm sản xuất: 2007
  • Đặc trưng kỹ thuật:

– Máy được kết nối phần mềm xử lý, in và lưu giữ kết quả.

– Phân tích các nguyên tố hoá học của thép, gang và hợp kim nền Fe. Số lượng các nguyên tố

có thể phân tích tương ứng với các nhóm hiệu chuẩn được đưa ra ở bảng sau:

TT Nhóm hiệu chuẩn Nguyên tố
1 Thép hợp kim thấp Fe, Al, As, B, Bi, C, Ca, Ce, Co, Cr, Cu, Mn, Mo, Nb, Ni, P, Pb, S, Sb, Se, Si, Sn, Ta, Te, Ti, V, W, Zn, Zr.
2 Thép dễ cắt gọt Fe, Al, As, C, Co, Cr, Cu, Mn, Mo, Nb, Ni, P, Pb, S, Si, Sn, Ti, V, W, Zr.
3 Thép CrNi Fe, Al, As, B, Bi, C, Ca, Co, Cr, Cu, Mn, Mo, N, Nb, Ni, P, Pb, S, Sb, Si, Sn, Ta, Ti, V, W, Zn.
4 Thép Mn cao Fe, Al, C, Co, Cr, Cu, Mn, Mo, Ni, P, S, Si, Sn, V.
5 Thép gió Fe, C, Co, Cr, Cu, Mn, Mo, Ni, P, S, Si, V, W.
6 Gang Fe, Al, As, B, Bi, C, Ce, Co, Cr, Cu, La, Mg, Mn, Mo, Nb, Ni, P, Pb, S, Sb, Se, Si, Sn, Te, Ti, V, W, Zn, Zr.
7 Gang hợp kim cao Fe, C, Cr, Cu, Mn, Mo, Ni, P, S, Si.
8 Thép Ni cao Fe, C, Ce, Co, Cr, Cu, Mg, Mn, Mo, Nb, Ni, P, S, Si, V.

b.Máy kéo nén vạn năng Super “L”, Model 400

Máy kéo vạn năng
  • Hãng sản xuất: Tinius Olsen (Anh)
  • Đặc trưng kỹ thuật:

– Công dụng: Thử nghiệm kéo, uốn, nén các loại vật liệu, sản phẩm kim loại, hợp kim

– Lực kéo, nén tối đa: 200 tấn

– Độ dày cho phép tối đa của mẫu: 54 mm

– Đường kính cho phép tối đa của mẫu: 67 mm

– Hành trình của piston: 229 mm

– Tốc độ thử nghiệm: 0 – 76 mm/min

– Máy được kết nối phần mềm xử lý, in, lưu giữ kết quả và giản đồ thử nghiệm.

c. Máy đo độ cứng cầm tay WHL-380

Máy đo độ cứng cầm tay WHL-380
    • Hãng sản xuất: Wilson Wolpert (Đức)
    • Năm sản xuất: 2007
    • Đặc trưng kỹ thuật:

– Máy được kết nối phần mềm xử lý, in và lưu giữ kết quả.

– Công dụng: Thích hợp đối với các vật liệu kim loại, tiện dụng để đo tại hiện trường, kết cấu, chi tiết đã lắp

đặt và vị trí mà các phương pháp khác không thể đo được.

– Thang độ cứng : HL, HB, HRB, HRC, HRA, HV, HS

– Đầu đo: kiểu D

– Hướng đo: 0, 45, 90, 270 và 315 (OC) so với mặt phẳng ngang

– Khoảng đo: (170 đến 960) HLD; Khoảng đo tương ứng với vật liệu và các thang độ cứng khác được đưa ra ở bảng sau:

Vật liệu Thang đo Độ cứng Vật liệu Thang đo Độ cứng
Thép và thép đúc HRC 20 – 68,5  

Gang xám

HRC  
HRB 38,4 – 99,6 HB 93 – 334
HRA 59,1 – 85,8 HV  
HB 127 – 651 Gang cầu HB 131 – 387
HV 83 – 976 Hợp kim nhôm HB 19 – 164
HS 32,2 – 99,5 HRB 23,8 – 84,6
Thép công cụ gia công nguội HRC 20,4 – 67,1 Hợp kim CuZn HB 40 – 173
HV 80 – 898 HRB 13,5 – 95,3
Thép không gỉ HRB 46,5 – 101,7 Hợp kim CuAlSn HB 60 – 290
HB 85 – 655 Hơp kim Cu rèn HB 45 – 315
HV 85 – 802      

d.Máy kiểm tra siêu âm USM 25 DAC

Máy kiểm tra siêu âm ÚM 25 DAC
  • Hãng sản xuất: Krautkramer (Đức)
  • Đặc trưng kỹ thuật:

– Công dụng : Kiểm tra khuyết tật trong kim loại và mối hàn; máy có kết cấu gọn nhẹ, có thể sử

dụng pin nên rất thích hợp để kiểm tra tại hiện trường.

– Nguồn điện: Trực tiếp hoặc qua pin lithium.

– Tần số sử dụng: 0,2 – 20 MHz

– Đầu dò thẳng và đầu dò góc.

– Mẫu chuẩn V1 và V2.

– Có chức năng dựng đường DAC(biên độ – khoảng cách).

– Máy được kết nối phần mềm xử lý, và lưu giữ kết quả.

2.3. Nhân lực

Phòng có đội ngũ nhân viên có trình độ, nhiều kinh nghiệm trong các lĩnh vực thử nghiệm có liên quan, sẵn sàng đáp ứng yêu cầu của khách hàng một cách chính xác và kịp thời nhất.

Gửi thảo luận